Hotline: 0946.719.810 - 0969.546.333

alt Lắp đặt Cáp quang Viettel tốc độ 12Mbps FTTH Eco giá rẻ như ADSL chỉ 350.000đ/tháng tại HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH

(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng trong thời gian khuyến mãi)

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI:

(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 2-5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)

-------------------------------------------------------------------------------------------

Xem thông tin khuyến mãi Cap quang Viettel  mới nhất tại đây!

-------------------------------------------------------------------------------------------

THỦ TỤC LẮP ĐẶT:

  • Khách hàng photo Chứng minh thư cấp tại Hà Nội (Có thể nhờ người khác đứng tên thay)
  • Chuẩn bị khoản phí lắp đặt ban đầu để nộp tại thời điểm ký hợp đồng
  • Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức cần có CMT photo của Giám đốc và Đăng ký kinh doanh photo

I – GÓI FTTH ECO (12Mbps)

Gói FTTH

Tốc độ tối đa

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng (đồng)

Phí ban đầu

Phí hàng tháng (đ/tháng)

FTTH ECO

12 Mbps

Phương án 1

0

Đóng trước cước 3 tháng: 1.050.000đ

(Tặng 350.000đ x 3 tháng cho khách hàng vào tháng thứ 19,20,21 kể từ tháng nghiệm thu)

350.000

Phương án 2

0

Đóng trước cước 2 tháng: 700.000đ)

(Tặng 350.000đ x 2 tháng cho khách hàng vào tháng thứ 19,20 kể từ tháng nghiệm thu)

18 tháng đầu: 400.000

Từ tháng 19: 350.000

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem)

· Khách hàng phải cam kết sử dụng liên tục trong 36 tháng, tính từ tháng thứ 2 sau tháng hòa mạng

· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG FTTH VIETTEL CHƯA ÁP DỤNG KHUYẾN MÃI:

Gói cước FTTH

FTTH Eco

FTTB Eco

FTTH Office

FTTH Pro

I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng

Phí lắp đặt ban đầu (đồng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

2.000.000

Cước hàng tháng (đ/tháng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

6.000.000

II. Tốc độ đường truyền (Download/Upload)

Tốc độ đường truyền tối đa

12 Mbps/12 Mbps

12 Mbps/640 Kbps

32 Mbps/ 32 Mbps

50 Mbps/ 50 Mbps

IV. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP tĩnh

IP tĩnh